Thuỷ lôi tiếng Trung là gì?
"thuỷ lôi" trong tiếng Trung là 水雷 (danh từ).
水雷 Danh từ
Hán Việt: THỦY LÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ lôi
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ lôi tiếng Trung là gì?
"thuỷ lôi" trong tiếng Trung là 水雷 (danh từ).
"thuỷ lôi" trong tiếng Trung là 水雷 (danh từ).
Hán Việt: THỦY LÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ lôi
"thuỷ lôi" trong tiếng Trung là 水雷 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.