Thuỷ tổ tiếng Trung là gì?
"thuỷ tổ" trong tiếng Trung là 始祖 (danh từ).
始祖 Danh từ
Hán Việt: THỦY TỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ tổ
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ tổ tiếng Trung là gì?
"thuỷ tổ" trong tiếng Trung là 始祖 (danh từ).
"thuỷ tổ" trong tiếng Trung là 始祖 (danh từ).
Hán Việt: THỦY TỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuỷ tổ
"thuỷ tổ" trong tiếng Trung là 始祖 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.