TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuyền rồng tiếng Trung là gì?

"thuyền rồng" trong tiếng Trung là 龙船 (danh từ), 龙舟 (danh từ).

龙船 Danh từ

lóngchuánHán Việt: LONG THUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午 (Duānwǔ), lễ hội Thuyền Rồng)

Xem đầy đủ từ "龙船": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

龙舟 Danh từ

lóngzhōuHán Việt: LONG CHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền rồng

Xem đầy đủ từ "龙舟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyền rồng tiếng Trung là gì?

"thuyền rồng" trong tiếng Trung là 龙船 (danh từ), 龙舟 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.