TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiếng côn trùng kêu tiếng Trung là gì?

"tiếng côn trùng kêu" trong tiếng Trung là 唧唧 (danh từ).

唧唧 Danh từ

jījīHán Việt: TỨC TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v.

Xem đầy đủ từ "唧唧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng côn trùng kêu tiếng Trung là gì?

"tiếng côn trùng kêu" trong tiếng Trung là 唧唧 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.