Tiếp giáp tiếng Trung là gì?
"tiếp giáp" trong tiếng Trung là 毗, 毗连 (động từ).
毗
Hán Việt: TỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp giáp
毗连 Động từ
Hán Việt: TỲ LIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp giáp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp giáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp giáp tiếng Trung là gì?
"tiếp giáp" trong tiếng Trung là 毗, 毗连 (động từ).