Tiền môi giới tiếng Trung là gì?
"tiền môi giới" trong tiếng Trung là 回扣 (danh từ).
回扣 Danh từ
Hán Việt: HỒI KHẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền môi giới
Câu hỏi thường gặp
Tiền môi giới tiếng Trung là gì?
"tiền môi giới" trong tiếng Trung là 回扣 (danh từ).