TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tin nhắn văn bản tiếng Trung là gì?

"tin nhắn văn bản" trong tiếng Trung là 短信 (danh từ).

短信 Danh từ

duǎnxìnHán Việt: ĐOẢN TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin nhắn văn bản

Xem đầy đủ từ "短信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin nhắn văn bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tin nhắn văn bản tiếng Trung là gì?

"tin nhắn văn bản" trong tiếng Trung là 短信 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.