Tinh vân tiếng Trung là gì?
"tinh vân" trong tiếng Trung là 星云 (danh từ).
星云 Danh từ
Hán Việt: TINH VÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh vân
Câu hỏi thường gặp
Tinh vân tiếng Trung là gì?
"tinh vân" trong tiếng Trung là 星云 (danh từ).
"tinh vân" trong tiếng Trung là 星云 (danh từ).
Hán Việt: TINH VÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh vân
"tinh vân" trong tiếng Trung là 星云 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.