Trái phiếu chính phủ tiếng Trung là gì?
"trái phiếu chính phủ" trong tiếng Trung là 公债 (danh từ).
公债 Danh từ
Hán Việt: CÔNG TRÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái phiếu chính phủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trái phiếu chính phủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trái phiếu chính phủ tiếng Trung là gì?
"trái phiếu chính phủ" trong tiếng Trung là 公债 (danh từ).