Trái tim đầy tiếng Trung là gì?
"trái tim đầy" trong tiếng Trung là 满腔 (động từ).
满腔 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái tim đầy
Câu hỏi thường gặp
Trái tim đầy tiếng Trung là gì?
"trái tim đầy" trong tiếng Trung là 满腔 (động từ).
"trái tim đầy" trong tiếng Trung là 满腔 (động từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái tim đầy
"trái tim đầy" trong tiếng Trung là 满腔 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.