Trâu nước tiếng Trung là gì?
"trâu nước" trong tiếng Trung là 水牛 (danh từ).
水牛 Danh từ
Hán Việt: THỦY NGƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trâu nước
Câu hỏi thường gặp
Trâu nước tiếng Trung là gì?
"trâu nước" trong tiếng Trung là 水牛 (danh từ).
"trâu nước" trong tiếng Trung là 水牛 (danh từ).
Hán Việt: THỦY NGƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trâu nước
"trâu nước" trong tiếng Trung là 水牛 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.