TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trên đất liền tiếng Trung là gì?

"trên đất liền" trong tiếng Trung là 陆上 (danh từ), 陆基 (tính từ).

陆上 Danh từ

lùshàngHán Việt: LỤC THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trên đất liền

Xem đầy đủ từ "陆上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陆基 Tính từ

lùjīHán Việt: LỤC CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trên đất liền

Xem đầy đủ từ "陆基": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trên đất liền tiếng Trung là gì?

"trên đất liền" trong tiếng Trung là 陆上 (danh từ), 陆基 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.