Trên đất liền tiếng Trung là gì?
"trên đất liền" trong tiếng Trung là 陆上 (danh từ), 陆基 (tính từ).
陆上 Danh từ
Hán Việt: LỤC THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên đất liền
陆基 Tính từ
Hán Việt: LỤC CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên đất liền
Câu hỏi thường gặp
Trên đất liền tiếng Trung là gì?
"trên đất liền" trong tiếng Trung là 陆上 (danh từ), 陆基 (tính từ).