Trên tàu tiếng Trung là gì?
"trên tàu" trong tiếng Trung là 舰载 (tính từ).
舰载 Tính từ
Hán Việt: HẠM TẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên tàu (hệ thống radar, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Trên tàu tiếng Trung là gì?
"trên tàu" trong tiếng Trung là 舰载 (tính từ).