Trên vai tiếng Trung là gì?
"trên vai" trong tiếng Trung là 肩头 (danh từ).
肩头 Danh từ
Hán Việt: KIÊN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên vai
Câu hỏi thường gặp
Trên vai tiếng Trung là gì?
"trên vai" trong tiếng Trung là 肩头 (danh từ).
"trên vai" trong tiếng Trung là 肩头 (danh từ).
Hán Việt: KIÊN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên vai
"trên vai" trong tiếng Trung là 肩头 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.