Trường từ tiếng Trung là gì?
"trường từ" trong tiếng Trung là 磁场 (danh từ).
磁场 Danh từ
Hán Việt: TỪ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường từ
Câu hỏi thường gặp
Trường từ tiếng Trung là gì?
"trường từ" trong tiếng Trung là 磁场 (danh từ).
"trường từ" trong tiếng Trung là 磁场 (danh từ).
Hán Việt: TỪ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường từ
"trường từ" trong tiếng Trung là 磁场 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.