Trải chăn tiếng Trung là gì?
"trải chăn" trong tiếng Trung là 铺垫 (động từ).
铺垫 Động từ
Hán Việt: PHÔ ĐIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải chăn
Câu hỏi thường gặp
Trải chăn tiếng Trung là gì?
"trải chăn" trong tiếng Trung là 铺垫 (động từ).
"trải chăn" trong tiếng Trung là 铺垫 (động từ).
Hán Việt: PHÔ ĐIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải chăn
"trải chăn" trong tiếng Trung là 铺垫 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.