Trầm cảm lâm sàng tiếng Trung là gì?
"trầm cảm lâm sàng" trong tiếng Trung là 抑郁症 (danh từ).
抑郁症 Danh từ
Hán Việt: ỨC UẤT CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm lâm sàng
Câu hỏi thường gặp
Trầm cảm lâm sàng tiếng Trung là gì?
"trầm cảm lâm sàng" trong tiếng Trung là 抑郁症 (danh từ).