TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trầm cảm lâm sàng tiếng Trung là gì?

"trầm cảm lâm sàng" trong tiếng Trung là 抑郁症 (danh từ).

抑郁症 Danh từ

yìyùzhèngHán Việt: ỨC UẤT CHỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm cảm lâm sàng

Xem đầy đủ từ "抑郁症": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trầm cảm lâm sàng tiếng Trung là gì?

"trầm cảm lâm sàng" trong tiếng Trung là 抑郁症 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.