TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trắng tinh khiết tiếng Trung là gì?

"trắng tinh khiết" trong tiếng Trung là 纯白 (tính từ).

纯白 Tính từ

chúnbáiHán Việt: THUẦN BẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trắng tinh khiết

Xem đầy đủ từ "纯白": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trắng tinh khiết tiếng Trung là gì?

"trắng tinh khiết" trong tiếng Trung là 纯白 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.