TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trời đất đảo lộn tiếng Trung là gì?

"trời đất đảo lộn" trong tiếng Trung là 翻天覆地 (cụm từ).

翻天覆地 Cụm từ

fāntiānfùdìHán Việt: PHIÊN THIÊN PHÚC ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn

Xem đầy đủ từ "翻天覆地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trời đất đảo lộn tiếng Trung là gì?

"trời đất đảo lộn" trong tiếng Trung là 翻天覆地 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.