Trời tối tiếng Trung là gì?
"trời tối" trong tiếng Trung là 天黑 (động từ).
天黑 Động từ
Hán Việt: THIÊN HẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời tối
Câu hỏi thường gặp
Trời tối tiếng Trung là gì?
"trời tối" trong tiếng Trung là 天黑 (động từ).
"trời tối" trong tiếng Trung là 天黑 (động từ).
Hán Việt: THIÊN HẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời tối
"trời tối" trong tiếng Trung là 天黑 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.