Trở kháng tiếng Trung là gì?
"trở kháng" trong tiếng Trung là 阻抗 (danh từ).
阻抗 Danh từ
Hán Việt: TRỞ KHÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở kháng
Câu hỏi thường gặp
Trở kháng tiếng Trung là gì?
"trở kháng" trong tiếng Trung là 阻抗 (danh từ).
"trở kháng" trong tiếng Trung là 阻抗 (danh từ).
Hán Việt: TRỞ KHÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở kháng
"trở kháng" trong tiếng Trung là 阻抗 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.