Trứng đã thụ tinh tiếng Trung là gì?
"trứng đã thụ tinh" trong tiếng Trung là 受精卵 (danh từ).
受精卵 Danh từ
Hán Việt: THỤ TINH NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng đã thụ tinh
Câu hỏi thường gặp
Trứng đã thụ tinh tiếng Trung là gì?
"trứng đã thụ tinh" trong tiếng Trung là 受精卵 (danh từ).