TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Triều đại trước tiếng Trung là gì?

"triều đại trước" trong tiếng Trung là 前朝 (danh từ).

前朝 Danh từ

qiáncháoHán Việt: TIỀN TRIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đại trước

Xem đầy đủ từ "前朝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Triều đại trước tiếng Trung là gì?

"triều đại trước" trong tiếng Trung là 前朝 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.