TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trung hoa dân quốc tiếng Trung là gì?

"trung hoa dân quốc" trong tiếng Trung là 民国 (danh từ).

民国 Danh từ

MínguóHán Việt: DÂN QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949)

Xem đầy đủ từ "民国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trung hoa dân quốc tiếng Trung là gì?

"trung hoa dân quốc" trong tiếng Trung là 民国 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.