Trung lưu tiếng Trung là gì?
"trung lưu" trong tiếng Trung là 中产 (danh từ).
中产 Danh từ
Hán Việt: TRUNG SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung lưu
Câu hỏi thường gặp
Trung lưu tiếng Trung là gì?
"trung lưu" trong tiếng Trung là 中产 (danh từ).
"trung lưu" trong tiếng Trung là 中产 (danh từ).
Hán Việt: TRUNG SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung lưu
"trung lưu" trong tiếng Trung là 中产 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.