TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trung ngôn nghịch nhĩ tiếng Trung là gì?

"trung ngôn nghịch nhĩ" trong tiếng Trung là 忠言逆耳 (cụm từ).

忠言逆耳 Cụm từ

zhōngyánnì'ěrHán Việt: TRUNG NGÔN NGHỊCH NHĨ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "忠言逆耳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trung ngôn nghịch nhĩ tiếng Trung là gì?

"trung ngôn nghịch nhĩ" trong tiếng Trung là 忠言逆耳 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.