TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trung tâm giam giữ tiếng Trung là gì?

"trung tâm giam giữ" trong tiếng Trung là 看守所.

看守所

kānshǒusuǒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm giam giữ

Xem đầy đủ từ "看守所": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung tâm giam giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trung tâm giam giữ tiếng Trung là gì?

"trung tâm giam giữ" trong tiếng Trung là 看守所.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.