Tuân theo khuôn phép tiếng Trung là gì?
"tuân theo khuôn phép" trong tiếng Trung là 循规蹈矩.
循规蹈矩
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc
Xem đầy đủ từ "循规蹈矩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tuân theo khuôn phép tiếng Trung là gì?
"tuân theo khuôn phép" trong tiếng Trung là 循规蹈矩.