Tuổi tác đã cao tiếng Trung là gì?
"tuổi tác đã cao" trong tiếng Trung là 年事已高.
年事已高
Hán Việt: NIÊN SỰ DĨ CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi tác đã cao
Xem đầy đủ từ "年事已高": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tuổi tác đã cao tiếng Trung là gì?
"tuổi tác đã cao" trong tiếng Trung là 年事已高.