Tu sĩ tiếng Trung là gì?
"tu sĩ" trong tiếng Trung là 沙门 (danh từ).
沙门 Danh từ
Hán Việt: SA MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tu sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tu sĩ tiếng Trung là gì?
"tu sĩ" trong tiếng Trung là 沙门 (danh từ).