Tuyến ức tiếng Trung là gì?
"tuyến ức" trong tiếng Trung là 胸腺 (danh từ).
胸腺 Danh từ
Hán Việt: HUNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến ức
Câu hỏi thường gặp
Tuyến ức tiếng Trung là gì?
"tuyến ức" trong tiếng Trung là 胸腺 (danh từ).
"tuyến ức" trong tiếng Trung là 胸腺 (danh từ).
Hán Việt: HUNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến ức
"tuyến ức" trong tiếng Trung là 胸腺 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.