TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuyến thượng thận tiếng Trung là gì?

"tuyến thượng thận" trong tiếng Trung là 肾上腺 (danh từ).

肾上腺 Danh từ

shènshàngxiànHán Việt: THẬN THƯỢNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyến thượng thận

Xem đầy đủ từ "肾上腺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyến thượng thận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuyến thượng thận tiếng Trung là gì?

"tuyến thượng thận" trong tiếng Trung là 肾上腺 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.