Vòi ống tiếng Trung là gì?
"vòi ống" trong tiếng Trung là 水龙 (danh từ).
水龙 Danh từ
Hán Việt: THỦY LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòi ống
Câu hỏi thường gặp
Vòi ống tiếng Trung là gì?
"vòi ống" trong tiếng Trung là 水龙 (danh từ).
"vòi ống" trong tiếng Trung là 水龙 (danh từ).
Hán Việt: THỦY LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòi ống
"vòi ống" trong tiếng Trung là 水龙 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.