Vùng ôn đới tiếng Trung là gì?
"vùng ôn đới" trong tiếng Trung là 温带 (danh từ).
温带 Danh từ
Hán Việt: ÔN ĐỚI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vùng ôn đới
Câu hỏi thường gặp
Vùng ôn đới tiếng Trung là gì?
"vùng ôn đới" trong tiếng Trung là 温带 (danh từ).
"vùng ôn đới" trong tiếng Trung là 温带 (danh từ).
Hán Việt: ÔN ĐỚI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vùng ôn đới
"vùng ôn đới" trong tiếng Trung là 温带 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.