Vẻ mặt tức giận tiếng Trung là gì?
"vẻ mặt tức giận" trong tiếng Trung là 怒容.
怒容
Hán Việt: NỘ DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ mặt tức giận
Câu hỏi thường gặp
Vẻ mặt tức giận tiếng Trung là gì?
"vẻ mặt tức giận" trong tiếng Trung là 怒容.
"vẻ mặt tức giận" trong tiếng Trung là 怒容.
Hán Việt: NỘ DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ mặt tức giận
"vẻ mặt tức giận" trong tiếng Trung là 怒容.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.