TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vị vua thứ năm tiếng Trung là gì?

"vị vua thứ năm" trong tiếng Trung là 五世.

五世

wǔshìHán Việt: NGŨ THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)

Xem đầy đủ từ "五世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Vị vua thứ năm tiếng Trung là gì?

"vị vua thứ năm" trong tiếng Trung là 五世.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.