Vai phụ tiếng Trung là gì?
"vai phụ" trong tiếng Trung là 配角 (danh từ).
配角 Danh từ
Hán Việt: PHỐI GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai phụ; vai nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Vai phụ tiếng Trung là gì?
"vai phụ" trong tiếng Trung là 配角 (danh từ).
"vai phụ" trong tiếng Trung là 配角 (danh từ).
Hán Việt: PHỐI GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai phụ; vai nhỏ
"vai phụ" trong tiếng Trung là 配角 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.