Viêm phổi tiếng Trung là gì?
"viêm phổi" trong tiếng Trung là 肺炎 (danh từ).
肺炎 Danh từ
Hán Việt: PHẾ VIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viêm phổi
Câu hỏi thường gặp
Viêm phổi tiếng Trung là gì?
"viêm phổi" trong tiếng Trung là 肺炎 (danh từ).
"viêm phổi" trong tiếng Trung là 肺炎 (danh từ).
Hán Việt: PHẾ VIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viêm phổi
"viêm phổi" trong tiếng Trung là 肺炎 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.