TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Việt nam tiếng Trung là gì?

"việt nam" trong tiếng Trung là 越南 (tên riêng).

越南 Tên riêng

YuènánHán Việt: VIỆT NAM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việt Nam

  • 河内是越南的首都。 Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
  • 越南八月革命是一次民族解放革命。 Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

Xem đầy đủ từ "越南": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Việt nam tiếng Trung là gì?

"việt nam" trong tiếng Trung là 越南 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.