Xíu mại tiếng Trung là gì?
"xíu mại" trong tiếng Trung là 烧卖 (danh từ).
烧卖 Danh từ
Hán Việt: THIÊU MẠI giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Xíu mại tiếng Trung là gì?
"xíu mại" trong tiếng Trung là 烧卖 (danh từ).
"xíu mại" trong tiếng Trung là 烧卖 (danh từ).
Hán Việt: THIÊU MẠI giọng máy của trình duyệt
"xíu mại" trong tiếng Trung là 烧卖 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.