TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xút ăn da tiếng Trung là gì?

"xút ăn da" trong tiếng Trung là 氢氧化钠 (danh từ).

氢氧化钠 Danh từ

qīngyǎnghuànàHán Việt: KHINH DƯỠNG HÓA NỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xút ăn da

Xem đầy đủ từ "氢氧化钠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xút ăn da tiếng Trung là gì?

"xút ăn da" trong tiếng Trung là 氢氧化钠 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.