TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xưởng đóng tàu tiếng Trung là gì?

"xưởng đóng tàu" trong tiếng Trung là 造船厂 (danh từ), 船坞 (danh từ), 船厂 (danh từ).

造船厂 Danh từ

zàochuánchǎngHán Việt: TẠO THUYỀN XƯỞNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Xưởng đóng tàu

Xem đầy đủ từ "造船厂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

船坞 Danh từ

chuánwùHán Việt: THUYỀN Ổ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Xem đầy đủ từ "船坞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

船厂 Danh từ

chuánchǎngHán Việt: THUYỀN XƯỞNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Xưởng đóng tàu

Xem đầy đủ từ "船厂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Xưởng đóng tàu tiếng Trung là gì?

"xưởng đóng tàu" trong tiếng Trung là 造船厂 (danh từ), 船坞 (danh từ), 船厂 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.