TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㐡

nuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠO
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: nạo

㐡 nghĩa là người khờ dại, người đần.

Nghĩa của 㐡

nuò

NẠO
  1. Người khờ dại, người đần
  2. Biến thể cổ của 懦 (nuò)

Câu hỏi thường gặp

㐡 nghĩa là gì?

㐡 (nuò) nghĩa là người khờ dại, người đần.

㐡 đọc thế nào?

㐡 đọc là nuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 㐡 là gì?

Âm Hán Việt của 㐡 là "nạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.