TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㐫

xiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hung

㐫 nghĩa là người bất hạnh, người bạc mệnh.

Nghĩa của 㐫

xiōng

HUNG
  1. Người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may
  2. Biến thể cũ của 凶 (xiōng)

Câu hỏi thường gặp

㐫 nghĩa là gì?

㐫 (xiōng) nghĩa là người bất hạnh, người bạc mệnh.

㐫 đọc thế nào?

㐫 đọc là xiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 㐫 là gì?

Âm Hán Việt của 㐫 là "hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.