TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㑩

luó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儸

Âm Hán Việt LA
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: la

㑩 nghĩa là thông minh, lanh lợi.

Nghĩa của 㑩

luó

LAphồn thể 儸
  1. Thông minh
  2. Lanh lợi
  3. Người sáng tạo, người cả gan

Câu hỏi thường gặp

㑩 nghĩa là gì?

㑩 (luó) nghĩa là thông minh, lanh lợi.

㑩 đọc thế nào?

㑩 đọc là luó (pinyin).

Âm Hán Việt của 㑩 là gì?

Âm Hán Việt của 㑩 là "la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.