TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㐷

mà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傌

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạ, mã

㐷 nghĩa là gắt gỏng, chửi rủa.

Nghĩa của 㐷

mà

phồn thể 傌
  1. Gắt gỏng, chửi rủa, mạ lị, thóa mạ, hạ nhục, mắng chửi, mắng nhiếc, xỉ vả
  2. Một hình phạt thời cổ ở Trung Quốc
  3. Một quân trên bàn cờ tướng
  4. Biến thể của 骂 (mà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 㐷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

㐷 nghĩa là gì?

㐷 (mà) nghĩa là gắt gỏng, chửi rủa.

㐷 đọc thế nào?

㐷 đọc là mà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.