TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㗂

shěng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12

㗂 nghĩa là kiệm lời, kiểm tra.

Nghĩa của 㗂

shěng

  1. Kiệm lời
  2. Kiểm tra
  3. Theo dõi
  4. Lục soát (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)
  5. Biến thể của 省 (shěng)

Câu hỏi thường gặp

㗂 nghĩa là gì?

㗂 (shěng) nghĩa là kiệm lời, kiểm tra.

㗂 đọc thế nào?

㗂 đọc là shěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.