TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㘎

hǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㘚

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 18

㘎 nghĩa là gầm, rống.

Nghĩa của 㘎

hǎn

phồn thể 㘚
  1. văn học, về hổ Gầm; rống

Câu hỏi thường gặp

㘎 nghĩa là gì?

㘎 (hǎn) nghĩa là gầm, rống.

㘎 đọc thế nào?

㘎 đọc là hǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.