TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㟥

cēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嵾

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sâm, lũ

㟥 nghĩa là không đồng đều, không uniform.

Nghĩa của 㟥

cēn

phồn thể 嵾
  1. Không đồng đều
  2. Không uniform

Câu hỏi thường gặp

㟥 nghĩa là gì?

㟥 (cēn) nghĩa là không đồng đều, không uniform.

㟥 đọc thế nào?

㟥 đọc là cēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.