TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㧑损

huīsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撝損

Âm Hán Việt HUY TỔN

㧑损 nghĩa là khiêm nhường.

Nghĩa của 㧑损

huīsǔn

HUY TỔNphồn thể 撝損
  1. Khiêm nhường

Câu hỏi thường gặp

㧑损 nghĩa là gì?

㧑损 (huīsǔn) nghĩa là khiêm nhường.

㧑损 đọc thế nào?

㧑损 đọc là huīsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 㧑损 là gì?

Âm Hán Việt của 㧑损 là "huy tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.